A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP HÀNG NĂM(1) (Ngày 23 tháng 11 năm 2021)(2)

 UBND HUYỆN THẠCH HÀ

TRƯỜNG TIỂU HỌC TƯỢNG SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP HÀNG NĂM(1)
(Ngày 23 tháng 11 năm 2021)(2)  

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: Trần Huy Sơn. Ngày tháng năm sinh: 12/03/1976.

- Chức vụ/chức danh công tác: Hiệu trưởng.

- Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Tiểu học Tượng Sơn

- Nơi thường trú: Thôn Bắc Văn, Thạch Văn, Thạch Hà, Hà Tĩnh.

- Số căn cước công dân(3): 042076019597 ngày cấp 09/05/2021  nơi cấp Công an Hà Tĩnh.

2. Vợ của người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: Lê Thị Hòa. Ngày tháng năm sinh: 23/04/1978.

- Nghề nghiệp: Giáo viên

- Nơi làm việc(4): Trường Tiểu học Thạch Văn

- Nơi thường trú: Thôn Bắc Văn, Thạch Văn, Thạch Hà, Hà Tĩnh.

- Số căn cước công dân: 042178010785 ngày cấp 09/05/2021  nơi cấp Công an Hà Tĩnh.

3. Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật)

3.1. Con thứ nhất:

- Họ và tên: Trần Lê Huy Bình. Ngày tháng năm sinh: 20/3/2004.

- Nơi thường trú: Thôn Bắc Văn, Thạch Văn, Thạch Hà, Hà Tĩnh.

- Số căn cước công dân: 042204001427 ngày cấp 31/03/2021  nơi cấp Công an Hà Tĩnh.

3.2. Con thứ hai

- Họ và tên: Trần Lê Thảo Nguyên. Ngày tháng năm sinh: 21/11/2006.

- Nơi thường trú: Thôn Bắc Văn, Thạch Văn, Thạch Hà, Hà Tĩnh.

- Số căn cước công dân: 042306003358 ngày cấp 27/04/2021  nơi cấp Công an Hà Tĩnh.

II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN(5)

1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất(6): Đất ở.

1.1. Đất ở(7): Đất ở.

1.1.1. Thửa thứ nhất:

- Địa chỉ(8): Thôn Bắc Văn, xã Thạch Văn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

- Diện tích(9): 193,8m2

- Giá trị(10): 20.000.000 đồng. (Mua năm 2009).

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng(11): Số CH00207 theo Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của UBND huyện Thạch Hà, tên người được cấp Trần Huy Sơn (chồng) và Lê Thị Hòa (vợ).

- Thông tin khác (nếu có)(12):…………………………….…………………

1.1.2. Thửa thứ 2:

- Địa chỉ(8): Thôn Liên Phố, xã Thạch Hội, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

- Diện tích(9): 240,8m2

- Giá trị(10): 7.000.000 đồng. (Mua năm 2004).

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng(11): Số CH002075 theo Quyết định số 548/QĐ-UBND ngày 23/6/2014 của UBND huyện Thạch Hà, người được cấp Trần Huy Sơn (chồng) và Lê Thị Hòa (vợ).

- Thông tin khác (nếu có)(12): ......................................................................

1.2. Các loại đất khác(13): Không có.

1.2.1. Thửa thứ nhất:

- Loại đất:................................ Địa chỉ: ......................................................

- Diện tích: ..................................................................................................

- Giá trị(10): .................................................................................................

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng: ...........................................................

- Thông tin khác (nếu có): .........................................................................

1.2.2. Thửa thứ 2 (trở lên):

2. Nhà ở, công trình xây dựng:

2.1. Nhà ở:

2.1.1. Nhà thứ nhất:

- Địa chỉ: Thôn Bắc Văn, xã Thạch Văn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

- Loại nhà(14): Nhà ở riêng lẻ.  

- Diện tích sử dụng (15): 120m2.

- Giá trị(10): 450.000.000 đồng (làm năm 2012).

- Giấy chứng nhận quyền sở hữu: ................................................................

- Thông tin khác (nếu có): ............................................................................

2.1.2. Nhà thứ 2 (trở lên): Không có.

2.2. Công trình xây dựng khác(16): Không có.

2.2.1. Công trình thứ nhất:

- Tên công trình:............................................ Địa chỉ: .................................

- Loại công trình:............................................ Cấp công trình: ...................

- Diện tích: ....................................................................................................

- Giá trị (10): ...................................................................................................

- Giấy chứng nhận quyền sở hữu: ................................................................

- Thông tin khác (nếu có): ............................................................................

2.2.2. Công trình thứ 2 (trở lên):

3. Tài sản khác gắn liền với đất(17): Không có.

3.1. Cây lâu năm(18):

- Loại cây:........................ Số lượng:...................... Giá trị(10): ....................

- Loại cây:....................... Số lượng:....................... Giá trị(10): ....................

3.2. Rừng sản xuất(19):

- Loại rừng:......................... Diện tích:.................... Giá trị(10): ....................

- Loại rừng:........................... Diện tích:.................... Giá trị(10): ..................

3.3. Vật kiến trúc khác gắn liền với đất:

- Tên gọi:...................... Số lượng:............... Giá trị(10): ................................

- Tên gọi:...................... Số lượng:................ Giá trị(10): ...............................

4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên(20): Không có.

5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên(21): Tiền gửi ngân hàng Vietcombank 50.000.000 đồng.

6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại): Không có

6.1. Cổ phiếu:

- Tên cổ phiếu:...................... Số lượng:................ Giá trị: ..........................

- Tên cổ phiếu:....................... Số lượng:................ Giá trị: .........................

6.2. Trái phiếu:

- Tên trái phiếu:....................... Số lượng:.................. Giá trị: ......................

- Tên trái phiếu:........................ Số lượng:................ Giá trị: .......................

6.3. Vốn góp(22):

- Hình thức góp vốn:....................................... Giá trị:............................

6.4. Các loại giấy tờ có giá khác(23):

- Tên giấy tờ có giá: ....................................... Giá trị:..................................

- Tên giấy tờ có giá:...................................... Giá trị:....................................

7. Tài sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên, bao gồm:

7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...)(24):

- Tên tài sản: xe ô tô 05 chỗ (Vois hiệu Toyota đời 2019). Số đăng ký: 038A. 22239. Giá trị: 660.0000.000 đồng.

7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh, ảnh, các loại tài sản khác)(25): Không có

- Tên tài sản:...................... Năm bắt đầu sở hữu:.............. Giá trị: ............

- Tên tài sản:..................... Năm bắt đầu sở hữu:................ Giá trị: ...........

8. Tài sản ở nước ngoài(26): Không có.

9. Tài khoản ở nước ngoài(27): Không có.

- Tên chủ tài khoản: ..........................., số tài khoản: ...................................

- Tên ngân hàng, chi nhánh ngân hàng, tổ chức nơi mở tài khoản: .............

10. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai (28):

- Tổng thu nhập của người kê khai: .............................................................

- Tổng thu nhập của vợ (hoặc chồng): .........................................................

- Tổng thu nhập của con chưa thành niên: ..................................................

- Tổng các khoản thu nhập chung: ..............................................................

III. BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN, THU NHẬP; GIẢI TRÌNH NGUỒN GỐC CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP TĂNG THÊM (29)(nếu là kê khai tài sản, thu nhập lần đầu thì không phải kê khai Mục này): ..........

Loại tài sản, thu nhập

Tăng (30)/giảm (31)

Nội dung giải trình nguồn gốc của tài sản tăng thêm và tổng thu nhập

Số lượng tài sản

Giá trị tài sản, thu nhập

1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất

1.1. Đất ở

1.2. Các loại đất khác

2. Nhà ở, công trình xây dựng

2.1. Nhà ở

2.2. Công trình xây dựng khác

3. Tài sản khác gắn liền với đất

3.1. Cây lâu năm, rừng sản xuất

3.2. Vật kiến trúc gắn liền với đất

4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):

6.1. Cổ phiếu

6.2. Trái phiếu

6.3. Vốn góp

6.4. Các loại giấy tờ có giá khác

7. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên:

7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tàu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...).

7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh ảnh, các loại tài sản khác).

8. Tài sản ở nước ngoài.

9. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(32).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

216 triệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu nhập từ lương và các khoản phụ cấp của 2 vợ chồng

 

Thạch Hà, ngày     tháng 11 năm 2021
NGƯỜI NHẬN BẢN KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)

Tượng Sơn, ngày 24 tháng  11  năm 2021
NGƯỜI KÊ KHAI TÀI SẢN

 

 

 

Trần Huy Sơn

 

 


Nguồn:thtuongson.thachha.edu.vn Copy link
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Video
Bản đồ vị trí
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 6
Hôm qua : 13
Tháng 09 : 1.808
Tháng trước : 527
Năm 2022 : 6.354
Năm trước : 12.521
Tổng số : 36.883